1000 won đổi được bao nhiêu tiền việt nam

  -  

Chúng tôi không thể gửi tiền giữa các loại tiền tệ này

Chúng tôi đang chuẩn bị. Hãy đăng ký để được thông báo, và chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngay khi có thể.

Bạn đang xem: 1000 won đổi được bao nhiêu tiền việt nam


Các loại tiền tệ hàng đầu

EUREuroGBPBảng AnhUSDĐô-la MỹINRRupee Ấn ĐộCADĐô-la CanadaAUDĐô-la Úc CHFFranc Thụy SĩMXNPeso Mexico1EUREuro1GBPBảng Anh1USDĐô-la Mỹ1INRRupee Ấn Độ
10,848601,0038080,228701,304241,459540,9626520,23910
1,1784111,1830094,551301,537071,720101,1344023,85220
0,996200,84531 179,925001,299301,454020,9589520,16250
0,012460,010580,0125110,016260,018190,012000,25227

Hãy cẩn thận với tỷ giá chuyển đổi bất hợp lý.Ngân hàng và các nhà cung cấp dịch vụ truyền thống thường có phụ phí mà họ tính cho bạn bằng cách áp dụng chênh lệch cho tỷ giá chuyển đổi. Công nghệ thông minh của chúng tôi giúp chúng tôi làm việc hiệu quả hơn – đảm bảo bạn có một tỷ giá hợp lý. Luôn luôn là vậy.


Chọn loại tiền tệ của bạn

Nhấn vào danh sách thả xuống để chọn KRW trong mục thả xuống đầu tiên làm loại tiền tệ mà bạn muốn chuyển đổi và VND trong mục thả xuống thứ hai làm loại tiền tệ mà bạn muốn nhận.

Xem thêm: Chỉ Số P/E Trailing Là Gì - Chỉ Số P/E Trong Chứng Khoán Là Gì


Thế là xong

Trình chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá KRW sang VND hiện tại và cách nó đã được thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.


Các ngân hàng thường quảng cáo về chi phí chuyển khoản thấp hoặc miễn phí, nhưng thêm một khoản tiền chênh lệch ngầm vào tỷ giá chuyển đổi. vnggroup.com.vn cho bạn tỷ giá chuyển đổi thực, để bạn có thể tiết kiệm đáng kể khi chuyển khoản quốc tế.

Xem thêm: Dòng Điện Áp Vdc Là Gì ? Một Số Định Nghĩa Về Điện Áp Mà Bạn Nên Biết


*

Tỷ giá chuyển đổi Won Hàn Quốc / Đồng Việt Nam
1 KRW17,52230 VND
5 KRW87,61150 VND
10 KRW175,22300 VND
20 KRW350,44600 VND
50 KRW876,11500 VND
100 KRW1752,23000 VND
250 KRW4380,57500 VND
500 KRW8761,15000 VND
1000 KRW17522,30000 VND
2000 KRW35044,60000 VND
5000 KRW87611,50000 VND
10000 KRW175223,00000 VND

Tỷ giá chuyển đổi Đồng Việt Nam / Won Hàn Quốc
1 VND0,05707 KRW
5 VND0,28535 KRW
10 VND0,57070 KRW
20 VND1,14141 KRW
50 VND2,85351 KRW
100 VND5,70703 KRW
250 VND14,26757 KRW
500 VND28,53515 KRW
1000 VND57,07030 KRW
2000 VND114,14060 KRW
5000 VND285,35150 KRW
10000 VND570,70300 KRW

Company and team

vnggroup.com.vn is the trading name of vnggroup.com.vn, which is authorised by the Financial Conduct Authority under the Electronic Money Regulations 2011, Firm Reference 900507, for the issuing of electronic money.