Chi Phí Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì

  -  

Tiếng anh- đòn bẩy trong công việc và cuộc sống. Vai trò của tiếng anh đã quá rõ ràng. Kế toán Đức Minh giới thiệu 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trong “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh hay dùng” vô cùng hữu ích. Các bạn cùng cập nhật nhé!


*

Đôi khi tiếng anh trở thành cơn ác mộng đối với nhiều bạn học sinh, sinh viên khi đi học. Bạn nghĩ rằng sau này đi làm sẽ không phải gặp lại nó nữa? Vậy thì bạn đã nhầm. Khi bạn đi làm, tiếng anh giúp ích rất nhiều trong công việc cho bạn.

Bạn đang xem: Chi phí sản xuất tiếng anh là gì

Bạn làm kế toán thực tế bạn nghĩ rằng bạn chỉ tiếp xúc với những con số và sổ sách. Vậy nếu bạn gặp một bảng cân đối của đối tác nước ngoài, bạn sẽ xử lý ra sao? Kế toán Đức Minh sẽ giúp bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán cho bạn qua các chủ đề khác nhau. Các bạn chú ý theo dõi nhé

Sau đây làbài viết 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toánchủ đề về tài khoản chi phí và các tài khoản khác trong BCĐKT. Tài khoản loại 6,7,8,9 và các tài khoản ngoại bảng.

611

Purchase

Mua hàng

6111

Raw material purchases

Mua nguyên vật liệu

6112

Goods purchases

Mua hàng hóa

621

Direct raw materials cost

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

622

Direct labor cost

Chi phí nhân công trực tiếp

623

Executing machine using cost

Chi phí sử dụng máy thi công

6231

Labor cost

Chi phí nhân công

6232

Material cost

Chi phí vật liệu

6233

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

6234

Executing machine depreciation

Chi phí khấu hao máy thi công

6237

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6238

Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ

Chi phí bằng tiền khác

Chi phí sản xuất kinh doanh - COST FOR PRODUCTION & BUSINESS

627

General operation cost

Chi phí sản xuất chung

6271

Employees cost

Chi phí nhân viên phân xưởng

6272

Material cost

Chi phí vật liệu

6273

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

6274

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

6277

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6278

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

631

Production cost

Giá thành sản xuất

632

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

635

Financial activities expenses

Chi phí tài chính

641

Selling expenses

Chi phí bán hàng

6411

Employees cost

Chi phí nhân viên

6412

Material, packing cost

Chi phí vật liệu, bao bì

6413

Tool cost

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

6414

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

6415

Warranty cost

Chi phí bảo hành

6417

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6418

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

642

General & administration expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

6421

Employees cost

Chi phí nhân viên quản lý

6422

Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities

Chi phí vật liệu quản lý

6423

Stationery cost

Chi phí đồ dùng văn phòng

6424

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

6425

Taxes, fees, charges

Thuế, phí và lệ phí

/ Details as activities

/ Chi tiết theo hoạt động

6426

Provision cost

Chi phí dự phòng

6427

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

6428

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

THU NHẬP KHÁC - OTHER INCOME

711

Other income

Thu nhập khác

CHI PHÍ KHÁC - OTHER EXPENSES

811

Other expenses

Chi phí khác

821

Business Income tax charge

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

8211

Current business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hiện hành

/ Details for management requirement

/ Chi tiết theo yêu cầu quản lý

8212

Deffered business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - EVALUATION OF BUSINESS RESULTS

911

Evaluation of business results

Xác định kết quả kinh doanh

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG - OFF BALANCE SHEET ITEMS

1

Operating lease assets

Tài sản thuê ngoài

2

Goods held under trust or for processing

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

3

Goods received on consignment for sale, deposit

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

4

Bad debt written off

Nợ khó đòi đã xử lý

7

Foreign currencies

Ngoại tệ các loại

8

Enterprise, projec expenditure estimate

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

Bài viết trên giới thiệu tới bạn đọc những từ vựng tiếng anh thông dụng, hay dùng nhất. Nó sẽ hỗ trợ đắc lặc cho công việc kế toán của bạn.

Xem thêm: Lỗi Đánh Nguội Là Gì ? Đánh Nguội Là Gì? Đánh Nguội Sẽ Bị Xử Lý Như Thế Nào

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các chủ đề tài khoản khác trong BCĐKT

Chủ đề TSNH trong BCĐKT

=== > http://vnggroup.com.vn/tin-tuc/77/2818/1000-tu-vung-tieng-Anh-ke-toan--chu-de-tai-san-ngan-han-BCDKT.html

Chủ đề TSDH trong BCĐKT

=== > http://vnggroup.com.vn/tin-tuc/77/2825/1000-tu-vung-tieng-anh-Ke-toan--chu-de-TS-dai-han-trong-BCDKT.html

Chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT

=== > http://vnggroup.com.vn/tin-tuc/77/2830/1000-tu-vung-Tieng-Anh-Ke-toan--chu-de-No-phai-tra-trong-BCDKT.html

Chủ đề Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT

=== > http://vnggroup.com.vn/tin-tuc/77/2851/1000-tu-vung-tieng-anh-ke-toan--chu-de-VSCH-va-doanh-thu--BCDKT..html

Hy vọng qua bài viết này và các chủ đề trước đấy, bạn đọc cập nhật cho mình đầy đủ nhất hệ thông tên tài khoản cơ bản nhất mà công việc kế toán phải biết.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Kế toán Đức Minh nguồn tri thức không bao giờ cạn.

Xem thêm: Tạo Tài Khoản Telegram - Nhanh Chóng Không Cần Số Điện Thoại


Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH