Df là gì

  -  

Thuật ngữ về marketxuất hiện rất nhiều trong các ngữ cảnh thương mại, đặc biệt là đối với các công việc liên quan đến Sales và Marketing. Chúng ta sẽ cùng hiểu ý nghĩa và cách sử dụng của những thuật ngữ đó trong bài viết này.

Bạn đang xem: Df là gì

Đang xem: Df là gì

Đang xem: Df là gì trong mua bán

Nghĩa của từ market – thị trường

1. a particulararea, country or section of the population that might buy goods– là một khu vực, một đất nước nhất định hoặc là một bộ phận dân số có thể mua hàng.(Từ điển Oxford)

2. The market, the free market and market economy describe an economic system where prices, jobs, wages, etc. are not controlled by the government, but depend on what people want to by and how much they are willing to pay. – Thị trường, thị trường tự do và thị trường kinh tế mô tả hệ thống kinh tế nơi có giá cả, công việc, lương, v.v không bị điều khiển bới chính phủ mà phụ thuộc vào những gì mọi người muốn và họ sẽ trả bao nhiêu tiền để mua.

*
*
*
Từ Điển Anh Việt "Data Field ( Df Là Gì ? Df Là Gì, Df Viết Tắt, Định Nghĩa, Ý Nghĩa 8

Thị phần điện thoại thông minh trên thế giới

market value – giá trị thị trường: giá trị thu về của một thứ gí đó nếu được bán đi. Ex: The market value of our company has been rapidly increasing recently. Gần đây giá trị thị trường của công ty chúng ta đang tăng lên rất nhanh chóng.

niche market – thị trường ngách: là thị trường nhỏ vàriêngbiệt cho một loại sản phẩm cụ thể nào đó. Ex: Sport cars is a niche market for young customers. Xe hơi thể thao là một thị trường ngách dành cho những khách hàng trẻ tuổi.

Xem thêm: “ Pass Through Là Gì - “Pass Through” Trong Tiếng Anh Là Gì

open market – thị trường mở: là thị trường mà các công ty được phép tự do bán hàng và giá cả phụ thuộc vào số lượng hàng hóa và số lượng người mua. Ex:Coal prices on the open market are low because of the large amount of coal available.Giá than đá trên thị trường tự do thấp vì đã có sẵn nhiều.

single market – thị trường đơn lẻ: là thị trường giành chomột nhóm các quốc gia có hoạt động giao thương riêng với nhau.

stock market – thị trường chứng khoán: là nơi mua bán cổ phiếu của các công ty được niêm yết trên sàn giao dịch. Ex: The shares of my company would be traded freely on the stockmarket.Cổ phần của công ty tôi sẽ được giao dịch tự do trên thị trường chứng khoán.

Tổng kết

Trên đây là những thuật ngữ về “market” rất cơ bản mà bạn sẽ hay gặp trong quá trình làm việc. Nếu bạn muốn bổ sung hay gợi ý thêm những thuật ngữ tương tự, vui lòng comment xuống bên dưới.

Xem thêm: Những Điều Cần Biết Khi Ăn Sầu Riêng Tránh Rước Họa Vào Thân

Trả lời Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận

Tên *

Email *

Trang web

Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.

{{#message}}{{{message}}}{{/message}}{{^message}}Không gửi được. Máy chủ đã phản hồi kèm theo {{status_text}} (mã {{status_code}}). Vui lòng liên hệ với nhà phát triển của đơn vị xử lý biểu mẫu này để cải thiện thông báo này. Tìm hiểu thêm{{/message}}

{{#message}}{{{message}}}{{/message}}{{^message}}Có vẻ như bạn đã gửi thành công. Ngay cả khi máy chủ phản hồi OK, hệ thống có thể vẫn chưa xử lý việc gửi. Vui lòng liên hệ với nhà phát triển của đơn vị xử lý biểu mẫu này để cải thiện thông báo này. Tìm hiểu thêm{{/message}}