Emblem là gì

  -  
emblem /"embləm/* danh từ- cái tượng trưng, cái biểu tượng- người điển hình- hình vẽ trên huy hiệu* ngoại động từ- tượng trưng
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "emblem", trong bộ từ điển Từ điển Anh - vnggroup.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ emblem, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ emblem trong bộ từ điển Từ điển Anh - vnggroup.com.vnệt

1. The club"s emblem is a lighthouse.

Bạn đang xem: Emblem là gì

Kình địch của câu lạc bộ là Aydınspor.

2. The emblem of Jinhae contains a cherry blossom.

Biểu tượng của Jinhae có hình hoa anh đào.

3. The emblem is used extensively by the Italian government.

Hiện nay quốc huy được sử dụng rộng rãi bởi chính phủ Ý.

4. The sword is a traditional emblem of the military.

Kiếm còn là niềm tự hào riêng của võ sĩ đạo.

5. Cross-and-crown emblem (See paragraphs 12 and 13)

Biểu tượng thập tự giá và vương miện (Xem đoạn 12 và 13)

6. (b) Why do Jehovah’s Witnesses not salute the national emblem?

b) Tại sao Nhân-chứng Giê-hô-va không chào cờ?

7. The ASEAN Emblem represents a stable, peaceful, united and dynamic ASEAN.

Lá cờ tượng trưng cho sự hòa bình, bền vững, đoàn kết và năng động của ASEAN.

8. The red emblem of Michael looked as if it could fly.

Biểu tượng Michael màu đỏ trông như có thể bay được.

9. The emblem shows two crossed white curved swords in a yellow circle.

Quốc huy có hình hai lưỡi gươm trắng chéo nhau nằm trong vòng tròn màu vàng.

10. The seals of several Chola copper coins show the tiger, the Pandyan emblem fish and the Chera emblem bow, indicating that the Cholas had achieved political supremacy over the latter two dynasties.

Các con dấu của một số đồng xu Chola cho thấy con hổ, con cá biểu tượng Pandya và cây cung biểu tượng Chera, cho thấy rằng Cholas đã đạt được uy quyền chính trị đối với hai triều đại sau.

11. The European Council adopted it was an "emblem" for the European Communities in 1985.

Hội đồng châu Âu thông qua đó là "biểu tượng" cho Cộng đồng Châu Âu năm 1985.

12. For some time, the Emblem Gylph was read as Siyaj Chan, or "Sky Born".

Trong một thời gian, biểu tượng Gylph được đọc là Siyaj Chan, hoặc "Bầu trời sinh ra".

13. In 1988, the film festival created the Magnolia Awards, named after the floral emblem of Shanghai.

Năm 1988, liên hoan phim đã tạo ra giải thưởng Magnolia, được đặt theo tên loài hoa biểu tượng cho thành phố Thượng Hải.

14. Reiterating the use of the ASEAN flag, anthem, emblem, and national ASEAN day on 8 August.

Lặp lại vnggroup.com.vnệc sử dụng cờ, bài ca, biểu tượng và ngày quốc gia ASEAN vào 8 tháng 8.

15. As Johnson states, "Oddly enough, most emblem designs featuring lilies show the flower surrounded by thorns."

Johsnon đã từng nói, "Thật kỳ lạ, hầu hết các thiết kế biểu tượng có hoa loa kèn cho thấy hoa được bao quanh bởi gai."

16. Standish, ambassador to America where the eagle has been the national emblem for over 100 years.

Standish, đại sứ Hoa Kỳ, Biểu tượng quốc gia là đại bàngl trong hơn hàng trăm năm qua.

17. She was one of the first nurses to wear the emblem of the Red Cross into battle.

Cô là một trong những y tá đầu tiên đeo biểu tượng của Hội chữ thập đỏ vào trận chiến.

18. It is endemic to New South Wales in Australia and is the floral emblem of that state.

Nó là loài đặc hữu của New South Wales ở Úc và là hoa biểu tượng của bang này.

19. Whether the horseman was a dynastic emblem or a portrait of the king as a cavalryman is unclear.

Cho dù vậy ý nghĩa của hình tượng kỵ sĩ như là một biểu tượng triều đại hay là một bức chân dung của nhà vua đều thì lại không rõ ràng.

20. The official emblem, slogan ("Trigger the Fever") and look of the tournament were unveiled on 16 June 2016.

Biểu tượng chính thức, khẩu hiệu ("Trigger the Fever"/"Kích hoạt cơn sốt") và diện mạo của giải đấu được công bố vào ngày 16 tháng 6 năm 2016.

21. This is the only branch of servnggroup.com.vnce with an emblem that does not invoke the rayed Imperial Standard.

Đây là chi nhánh dịch vụ duy nhất có biểu tượng không theo Tiêu chuẩn Hoàng gia.

22. The airline Aer Lingus uses the emblem in its logos, and its air traffic control call sign is "SHAMROCK".

Hãng hàng không Aer Lingus sử dụng biểu tượng này trong logo của họ, và biển báo kiểm soát không lưu được đặt là "SHAMROCK".

23. The shamrock features in the emblem of the Ancient Order of Hibernians, the largest and oldest Irish Catholic organisation.

Xem thêm: Tỷ Giá Xrp Hôm Nay - Biểu Đổ Phân Tích, Chuyển Đổi Xrp

Shamrock đã kết hợp trong biểu tượng của tổ chức Hội bằng hữu cổ đại Ái Nhĩ Lan (en:Ancient Order of Hibernians), tổ chức Công giáo Ireland lớn nhất và lâu đời nhất.

24. The Japan Air Self-Defense Force (JASDF), established independently in 1952, has only the plain sun disc as its emblem.

Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản (JASDF) được thành lập một cách độc lập vào năm 1952, chỉ có đĩa mặt trời đơn giản như biểu tượng của nó.

25. Acacia pycnantha was made the official floral emblem of Australia in 1988, and has been featured on the country"s postal stamps.

Acacia pycnantha đã được bầu chọn là quốc hoa chính thức của Úc vào năm 1988, và đã là biểu tượng in trên tem bưu chính của Úc.

26. Indonesia portal Pancasila economics National emblem of Indonesia Three Principles of the People The Six Arrows "Pancasila Plan to Affect Foreigners".

Kinh tế Pancasila Chủ đề Indonesia Quốc huy Indonesia ^ “Pancasila Plan to Affect Foreigners”.

27. A red star is placed on the left and the "hammer and sickle" emblem at the bottom, both in red enamel.

Một ngôi sao vàng được đặt ở bên trái và biểu tượng búa liềm ở dưới cùng, cả hai đều bằng men đỏ.

28. Smith’s Bible Dictionary states: “Throughout the East the serpent was used as an emblem of the evnggroup.com.vnl principle, of the spirit of disobedience.”

Cuốn Smith’s Bible Dictionary tuyên bố: “Trong khắp phương Đông con rắn đã được dùng làm biểu tượng cho nguyên tắc sự ác, tinh thần bội nghịch”.

29. The emblem placed over entrances shows three gold coins of ancient design with central holes shaped to imply the Arabic numerals 1-0-1.

Huy hiệu được đặt trên lối vào thể hiện ba đồng xu vàng với thiết kế cô đại với lỗ ở giữa với ngụ ý về số 1-0-1.

30. The Tudor rose was adopted as a national emblem of England around the time of the Wars of the Roses as a symbol of peace.

Hoa hồng Tudor đã được chấp nhận làm một biểu tượng quốc gia của Anh vào khoảng thời gian Các cuộc chiến tranh Hoa hồng để tượng trưng cho hoà bình.

31. These coins bore the emblem and legends of the RSFSR (Russian Federated Sovnggroup.com.vnet Socialist Republic) and depicted the famous slogan, "Workers of the world, Unite!".

Những đồng tiền này mang biểu tượng và truyền thuyết của RSFSR (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Liên Xô Nga) và mô tả khẩu hiệu nổi tiếng, "Công nhân của thế giới, Đoàn kết!".

32. The word real is Spanish for "royal" and was bestowed to the club by King Alfonso XIII in 1920 together with the royal crown in the emblem.

Từ Real (Hoàng gia) và đã được vua Alfonso XIII phong cho câu lạc bộ vào năm 1920 cùng chiếc vương miện trong logo của đội.

33. Upon the merger between the Boys" Brigade and the Boys" Life Brigade in 1926, the red Greek cross was placed behind the anchor to form the current emblem.

Sau sự sát nhập giữa Lữ đoàn Nam và Lữ đoàn Đời Nam nhi (Boys' Life Brigade) năm 1926, dấu thánh giá Hy Lạp đỏ được đặt phía sau mỏ neo hình thành phù hiệu hiện thời.

34. The Government Seal of Japan, one of the national seals, is an emblem (mon) of paulownia used by the Cabinet and the Government of Japan on official documents.

Dấu triện Chính phủ Nhật Bản là một trong những con dấu quốc gia, là một biểu tượng (mon) được nội các và chính phủ Nhật Bản sử dụng trong các tài liệu chính thức.

35. During the match, the stadium was illuminated in green and turquoise to represent the official UEFA emblem of the Munich final, as the outer shell of the Allianz Arena can change colour.

Trong trận đấu, sân vận động sẽ được chiếu sáng màu xanh lá cây và màu ngọc lam để đại diện cho biểu tượng chính thức của UEFA của trận chung kết tại München, vì lớp vỏ bên ngoài của Allianz Arena có thể thay đổi màu sắc.

36. Prien was nicknamed "The Bull of Scapa Flow" and his crew decorated U-47"s conning tower with a snorting bull mascot, later adopted as the emblem of the 7th U-boat Flotilla.

Prien được đặt biệt danh "The Bull of Scapa Flow" (Con bò Scapa Flow) và thủy thủ đoàn của ông đã trang trí tháp điều khiển của U-47 bằng một biểu trưng con bò khịt mũi, sau này được lấy làm biểu tượng cho cả Hải đội U-boat 7.

37. The aircraft, which displays the flag of the Republic of China and its national emblem, had never before been permitted to land on the soil of a country with which Taiwan lacked formal relations.

Chiếc máy bay có sơn quốc huy và quốc kỳ Trung Hoa Dân Quốc vốn trước đó chưa bao giờ được phép hạ cánh xuống quốc gia mà Đài Loan không có quan hệ chính thức.

38. As this was the first Boy Scouting event, the boys did not have uniform shirts, but they did wear khaki scarves and were presented with brass fleur-de-lis badges, the first use of the Scout emblem.

Vì đây là kỳ trại Hướng đạo đầu tiên nên các trẻ nam này không có áo đồng phục nhưng họ có đeo khăn quàng khaki và được phân phát phù hiệu hoa bách hợp bằng đồng, đây là lần sử dụng đầu tiên huy hiệu Hướng đạo.

39. In June and September, he attended the Chinese People"s Political Consultative Conference Preparatory Conference and the Chinese People"s Political Consultative Conference First Plenary Session, and was responsible for selecting People"s Republic of China"s national flag, emblem and anthem.

Vào tháng 6 và tháng 9, ông đã tham dự Hội nghị trù bị Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc và Hội nghị toàn thể khoá 1 Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc, và chịu trách nhiệm lựa chọn quốc kỳ, quốc huy và quốc ca của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

40. Costume designer Daniel Orlandi had Thompson wear authentic jewelry borrowed from the Walt Disney Family Museum, and ensured that Hanks" wardrobe included the Smoke Tree Ranch emblem from the Palm Springs property embroidered on his neckties, which Disney always wore.

Nhà thiết kế phục trang Daniel Orlandi cho Thompson đeo trang sức thật mượn từ Bảo tàng gia đình Walt Disney, và đảm bảo rằng trang phục của Hanks có chiếc huy hiệu Smoke Tree Ranch lấy từ Palm Springs được thêu lên cà vạt, thứ mà Disney luôn đeo trên người.

41. This is the wall, the border wall, that separates San Diego and Tijuana, Latin America and the United States, a physical emblem of exclusionary planning policies that have perpetuated the divnggroup.com.vnsion of communities, jurisdictions and resources across the world.

Đây là bức tường, bức tường biên giới ngăn cách San Diego và Tijuana Châu Mỹ La tinh và nước Mỹ, một biểu tượng thực thể của chính sách loai trừ lẫn nhau, đã làm kéo dài sự phân chia các cộng đồng, khu phực pháp lý và nguồn tài nguyên trên toàn thế giới.

42. Ratified club emblem in the canton (1919) Flag of the Åland Islands (1954) Flag of Iceland State flag of Iceland Flag of the President of Iceland Flag of the Icelandic Customs Servnggroup.com.vnce Flag of Norway 1821–1844 and 1899–present Naval ensign of Norway since 1905, civnggroup.com.vnlian state flag since 1899.

Xem thêm: Hướng Dẫn Verify Bittrex Là Gì? Đánh Giá Và Hướng Dẫn Sử Dụng Sàn Bittrex

Biểu tượng câu lạc bộ được chấp nhận ở góc phần tư phía trên gần cán cờ (1919) Quốc kỳ của Åland (1954) Quốc kỳ Iceland Cờ chính phủ Iceland Cờ của Tổng thống Iceland Cờ của Cơ quan Hải quan Iceland Quốc kỳ Na Uy 1821–1844 và 1899–nay Hiệu kỳ Hải quân Na Uy từ 1905, cờ chính phủ dân sự từ 1899.