Honor nghĩa là gì

  -  
honour tiếng Anh là gì?

honour tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng honour trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Honor nghĩa là gì


Thông tin thuật ngữ honour tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
honour(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ honour

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

honour tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ honour trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ honour tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Thanh Toán Airpay Là Gì ? Có An Toàn Không? Hướng Dẫn Cài Đặt Và Sử Dụng

honour /"ɔnə/ (honor) /"ɔnə/* danh từ- danh dự, danh giá, thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour; (thông tục) honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự- vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính; sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà)- địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương; huy chương- (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last (funeral) honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...)- (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học)=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng)!Your Honour!His Honour- thưa ngài, thưa tướng công- (đánh bài) quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ- (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...)* ngoại động từ- tôn kính, kính trọng- ban vinh dự cho- (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)

Thuật ngữ liên quan tới honour

Tóm lại nội dung ý nghĩa của honour trong tiếng Anh

honour có nghĩa là: honour /"ɔnə/ (honor) /"ɔnə/* danh từ- danh dự, danh giá, thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour; (thông tục) honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự- vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính; sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà)- địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương; huy chương- (số nhiều) nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last (funeral) honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...)- (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học)=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- (Honour) ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng)!Your Honour!His Honour- thưa ngài, thưa tướng công- (đánh bài) quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ- (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...)* ngoại động từ- tôn kính, kính trọng- ban vinh dự cho- (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)

Đây là cách dùng honour tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: " Fibres Là Gì ? Nghĩa Của Từ Fiber Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ Fibres Trong Tiếng Việt

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ honour tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vnggroup.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

honour /"ɔnə/ (honor) /"ɔnə/* danh từ- danh dự tiếng Anh là gì? danh giá tiếng Anh là gì? thanh danh=word of honour+ lời nói danh dự=upon my honour tiếng Anh là gì? (thông tục) honour bright+ tôi xin lấy danh dự mà thề=point of honour+ điểm danh dự tiếng Anh là gì? vấn đề danh dự- vinh dự tiếng Anh là gì? niềm vinh dự tiếng Anh là gì? người làm rạng danh=such a man is an honour to his country+ một người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc- lòng tôn kính tiếng Anh là gì? sự kính trọng=to pay somebody the honour+ tỏ lòng kính trọng ai=in honour of+ để tỏ lòng tôn kính tiếng Anh là gì? để tỏ lòng trân trọng đối với- danh tiết tiếng Anh là gì? đức hạnh tiếng Anh là gì? tiết trinh (của người đàn bà)- địa vị cao tiếng Anh là gì? quyền cao chức trọng tiếng Anh là gì? chức tước cao tiếng Anh là gì? danh vọng=to attain the highest honours+ đạt tới địa vị cao nhất- huân chương tiếng Anh là gì? huy chương- (số nhiều) nghi thức trọng thể tiếng Anh là gì? lễ nghi trọng thể tiếng Anh là gì? sự khoản đãi trọng thể=to be buried with military honours+ chôn cất theo nghi lễ quân đội=last (funeral) honours+ tang lễ trọng thể=honours of war+ những điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí tiếng Anh là gì? cầm cờ đi ra...)- (số nhiều) bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học)=to take honours in history+ thi lấy bằng danh dự về bộ môn sử- (Honour) ngài tiếng Anh là gì? tướng công tiếng Anh là gì? các hạ (tiếng tôn xưng)!Your Honour!His Honour- thưa ngài tiếng Anh là gì? thưa tướng công- (đánh bài) quân át chủ tiếng Anh là gì? quân K chủ tiếng Anh là gì? quân Q chủ tiếng Anh là gì? quân J chủ- (thương nghiệp) sự cam kết (trả đúng hẹn tiếng Anh là gì? thực hiện giao kèo...)* ngoại động từ- tôn kính tiếng Anh là gì? kính trọng- ban vinh dự cho- (thương nghiệp) nhận trả đúng hẹn (thương phiếu) tiếng Anh là gì? thực hiện đúng hẹn (giao kèo...)