Influx là gì

  -  
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "influx", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - vnggroup.com.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ influx, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ influx trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - vnggroup.com.vnệt

1. An influx of refugees has caused foreign-speaking territories to open up.

Bạn đang xem: Influx là gì

Dòng người tị nạn đã góp phần hình thành những khu vực tiếng nước ngoài.

2. The influx of refugees significantly transformed Bethlehem"s Christian majority into a Muslim one.

Dòng người di cư lớn lao này đã biến số dân Bethlehem đa số Kitô giáo thành đa số Hồi giáo.

3. The large influx of newborns gave the churches a new wave of followers.

Dòng người mới sinh lớn đã mang đến cho các nhà thờ một làn sóng tín đồ mới.

4. The project produced a large influx of new settlers and the foundation of new settlements.

Dự án này đã tạo nên một làn sóng những người định cư mới và hình thành nên các khu định cư mới.

5. Horse racing became popular around 1810, resulting in an influx of Thoroughbred imports, mostly from England.

Đua ngựa đã trở thành phổ biến khoảng năm 1810, kết quả là một dòng Ngựa Thuần Chủng nhập khẩu, chủ yếu là từ nước Anh.

6. The influx of immigrants, mostly Russians, skewed the ethnic mixture and enabled non-Kazakhs to outnumber natives.

Dòng người nhập cư đã tạo nên sự hỗn hợp dân tộc và khiến những dân tộc không phải người Kazakh trở thành số đông.

7. The threat of famine was allevnggroup.com.vnated by influx of USAID rice aid shipments in 1967 to 1968.

Mối đe dọa từ nạn đói được giảm bớt nhờ dòng tàu cứu trợ gạo của USAID từ năm 1967 đến năm 1968.

8. Followers of Islam makeup 1.6%, and this is primarily due to an influx of foreign workers into the urban centers.

Tín đồ Hồi giáo chiếm 1,3% dân số, chủ yếu là do một làn sóng lao động nước ngoài sang ở tại các trung tâm đô thị.

9. The influx of Europeans through the Trans-Siberian Railway and Chinese Eastern Railway, increased demand of European flavor food.

Dòng chảy của châu Âu thông qua đường sắt xuyên Siberia và đường sắt Trung Đông, tăng nhu cầu thực phẩm hương vị châu Âu.

10. He also promised to introduce legislation to safeguard "White Australia" from any influx of Asian or Pacific Island labour.

Ông cũng đảm bảo bắt đầu ban hành pháp luật nhằm bảo vệ "Úc da trắng" trước bất kỳ dòng lao động châu Á hoặc đảo Thái Bình Dương nào.

11. European migration to New Zealand provnggroup.com.vnded a major influx following the signing of the Treaty of Waitangi in 1840.

Có một dòng di dân lớn từ châu Âu đến New Zealand sau khi ký kết Hiệp định Waitangi vào năm 1840.

12. These restrictive policies are partly influenced by the perception that an influx of migrants would have negative impacts on receivnggroup.com.vnng economies.

Những chính sách hạn chế này bắt nguồn từ suy nghĩ rằng lao động nhập cư có thể có ảnh hưởng tiêu cực lên các nước nhận lao động.

Xem thêm: Instagram Là Gì? Cách Đăng Ký Tài Khoản Và Sử Dụng Instagram Đơn Giản

13. The influx of male labourers has skewed the gender balance, and women are now just one-quarter of the population.

Dòng lao động nam giới làm lệch cân bằng giới tính, và nữ giới hiện chỉ chiếm một phần tư dân số.

14. Also, hate often exists where the standard of livnggroup.com.vnng of a section of the community is threatened by an influx of foreigners.

Sự thù ghét cũng thường phát sinh nơi mà mức sống của một nhóm người trong cộng đồng bị đe dọa bởi làn sóng ngoại kiều ồ ạt nhập cư.

15. Hospitals in the city were overwhelmed with the influx of patients, and much of the area was left without power and water.

Các bệnh vnggroup.com.vnện trong thành phố đầy ứ bệnh nhân, và phần lớn diện tích còn lại không có điện và nước.

16. For example, in a number of the larger cities in North America, there has been a large influx of people from China and Russia.

Chẳng hạn, ở một số các thành phố lớn ở Bắc Mỹ, có một làn sóng người rất đông từ Trung Quốc và Nga tới.

17. As Earth"s highest and most massive mountain range, the Himalayas bar the influx of frigid katabatic winds from the icy Tibetan Plateau and northerly Central Asia.

Là dãy núi cao nhất và lớn nhất của Trái Đất, dãy Himalaya ngăn chặn dòng chảy của gió katabatic lạnh lẽo từ Cao nguyên băng giá Tây Tông và Bắc Trung Á.

18. Jakarta Stock Exchange, re-opened in 1977, recorded bull-run due to spree of domestic IPOs and influx of foreign funds after deregulation in 1990.

Thị trường chứng khoán Jakarta được tái khai trương vào năm 1977, và bị đầu cơ lên giá do bạo tay trong IPO nội địa và dòng vốn nước ngoài sau khi được bãi bỏ quy định vào năm 1990.

19. This was followed by the influx of Filipino refugees from Mindanao as well Indonesian immigrants from Sulawesi who are majority Muslim that were harboured to increase the Muslim populations.

Tiếp theo là dòng người tị nạn Philippines đến từ Mindanao, cũng như di dân Indonesia đến từ Sulawesi có phần lớn là người Hồi giáo được tiếp nhận để tăng dân số Hồi giáo.

20. So we"ve adapted the leaflet to meet the needs of European refugees, and we have them online, open-access, in areas with a really high refugee influx.

Vậy nên chúng tôi đã chỉnh sửa lại những tờ rơi cho phù hợp với nhu cầu của dân tị nạn châu Âu, và đăng nó trên mạng, tại các khu vực có lượng người tị nạn cao.

21. However, when professional football took off in Hong Kong, the club could not cope with the influx of foreign players and performed poorly at the beginning of the 1981–1982 season.

Nhưng khi bóng đá chuyên nghiệp cất cánh tại Hồng Kông, câu lạc bộ không thể đối phó với sự tràn vào của cầu thủ nước ngoài và thực hiện kém vào đầu mùa giải 1981-1982.

22. After the war, it became an internationally known seaside resort, renowned principally because of the influx of artists of the French New Wave in cinema and the Yé-yé movement in music.

Sau chiến tranh, nó trở thành một khu nghĩ dưỡng nổi tiếng, đồng thời vang danh nhờ những nghệ sĩ La Nouvelle Vague trong điện ảnh và phong trào âm nhạc Yé-yé.

23. In the 15th through 18th centuries, there was considerable tribal influx from the west, increasing both the nomadic and settled population of the area and provnggroup.com.vnding fertile soil for the Wahhabi movement.

Từ thế kỷ 15 đến thế kỷ 18, có một dòng nhập cư đáng kể của các bộ lạc từ phía tây, gia tăng dân số du cư cũng như định cư trong khu vực và tạo thành mảnh đất màu mỡ cho phong trào Wahhabi.

24. After emptying, the heart immediately relaxes and expands to receive another influx of blood returning from the lungs and other systems of the body, before again contracting to pump blood to the lungs and those systems.

Xem thêm: Đồng Nghĩa Của Populous Là Gì Trong Tiếng Việt? Populous Là Gì

Sau khi đẩy máu đi, tim ngay lập tức thư giãn và mở rộng để nhận thêm một lượng máu trở lại từ phổi và các hệ thống khác của cơ thể, trước khi co bóp để bơm máu đến phổi và các hệ thống đó.