LEG NGHĨA LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

leg
*

leg /leg/ danh từ chân, cẳng (người, thú...) chân (bàn ghế...) ống (quần, giày...) nhánh com-pa cạnh bên (của tam giác) đoạn (đường đi); chặng; giai đoạnthe first leg of a flight: chặng đầu trong chuyến bay (thể dục,thể thao) ván (trong một hiệp đấu) (từ lóng) kẻ lừa đảoto be all legs cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳngto be on one"s last legs kiệt sức, sắp chếtto feet one"s legs (xem) feelto get on one"s legs (xem) getto give someone a leg up đỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên giúp đỡ ai vượt qua lúc khó khănto have the legs of someone đi (chạy) nhanh hơn aito keep one"s legs (xem) keepto make a leg cúi đầu chàonot to have a leg to stand on không có lý lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mìnhto pull someone"s leg (thông tục) trêu chòng ai, giễu cợt aito put one"s best leg foremost (xem) bestto run someone off his legs bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miênto shake a leg (thông tục) nhảy, khiêu vũto show a leg (thông tục) ra khỏi giườngto stand on one"s own legs tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủto take to one"s leg chạy đi, bỏ chạyto walk someone off his lefs: bắt ai đi rạc cả cẳng ngoại động từ đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm) nội động từ to leg it đi mau, chạy mau
cạnhleg of angle: cạnh thép gócleg of fillet: cạnh mối bênvertical leg: cạnh đứngđếderrick leg: đế cần cẩuleg (flange): chân đếđoạn đườnggiá máygối đỡnhánhactive leg: nhánh chủ độngcalliper leg: nhánh compacolumn leg: nhánh cộtcrane leg of gantry stanchion: nhánh cột dưới cần trụcleg of support: nhánh trụleg of support: nhánh cột chốngone leg of closed transverse torsion reinforcement: một nhánh cốt thép ngang kín chịu xoắnroof leg (of double stanchion): cột nhánh đỡ máistanchion leg: nhánh cộtstanchion roof leg of grange: nhánh cột trên mái nhà nông thôntransmit leg: nhánh truyền (trong đường dây song công)nhánh compaLĩnh vực: y họcchi dưới, cẳng chânLĩnh vực: xây dựnggóc hànLĩnh vực: điện lạnhtrụ lõi từLĩnh vực: cơ khí & công trìnhtúi thu bụibadger legthọt chânbarbados legchân phù voibench legbệ hàn nguộibox-type legbệ (kiểu) hộpcabinet legbệ (máy)calliper legchân (chắp) compacompass insertion legchân nối compacompass legchân compaconnecting legđầu ống nốiconnecting legống nốicrane legchân đỡ cần cẩucrane legtrụ cần cẩucrossed leg palsyliệt chân bắt chéodeep aponeurosis of legmạc đùi (như fascia cruris)dial legchân đĩa sốdividers legchân nhọn (compa đo)dog legống khuỷudog leg jarrãnh gấp khuỷu chân chódog leg stair (doglegged stair)cầu thang ngoặt gấpdownward leg of trajectoryđường bay xuống thấpdownwind legchặng xuôi giófirst leg of the reflectionpha đầu tiên của phản xạ (địa chấn)fold-over legchân gập được (giá bệ)fork legchân chạc (xe máy)frame legcột khungmột đoạn đường (vận tải)nhánhlong leg: nhánh dàilong leg: nhánh vị thể dàiblack legkẻ phản bộihomeward legđoạn chở về (công-ten-nơ)homeward leggiai đoạn chở về (công-ten-nơ)lifting a legthực hiện một bênlong legBên mua-Đứng về bên muanon-maritime legchặng đường đi không trên biểnparticular legđường tàu chạy riêng biệt o đế o chu trình o cột đỡ - Đế thẳng đứng nằm dưới sàn khoan dùng để nâng đỡ thiết bị khoan. - Chu trình năng lượng địa chấn từ đỉnh đến rãnh. - Cột chống thẳng đứng hoặc gần thẳng đứng trên giàn khoan tự nâng. o chân, cột trụ o cạnh § derrick leg : đế cần cẩu § dog legs : đoạn giếng bị khoan lệch gấp khúc, ống khuỷu § first leg of the reflection : pha đầu tiên của phản xạ (địa chấn) § raising leg : chân bộ nâng (dàn khoan) § shear leg : giá ba chân, tó § starting leg : chân trụ khởi động của giàn § telescopic leg : trụ ống lồng
*

*

*

leg

Từ điển Collocation

leg noun

1 part of the body

ADJ. left, right | front | back, hind | long | short, stumpy | beautiful, good, shapely | muscled, muscular, powerful, strong | skinny, spindly, thin | fat | bandy | hairy | bare | artificial, wooden | bad, stiff | broken, fractured | lame, withered He sat down with his lame leg outstretched. | tired She crossed the finish line on tired legs. | fresh They don"t train the day before a match to ensure they have fresh legs. | outstretched

VERB + LEG bend | brace He put his back against the car, braced his legs and pushed. | straighten | cross I moved the chair away from the table so I could cross my legs. | splay, spread They made him put his hands on the police car and spread his legs. | extend, stretch (out) She stretched her legs under the table. (figurative) It was good to get out of the car and stretch our legs (= walk about). | lift The dog lifted its leg against the lamp post. | draw up, tuck under She sat with her legs drawn up underneath her. | kick | swing She swung her legs over the side of the bed and reached for her crutches. | entwine, tangle They gazed at each other, their legs entwined under the table. | break, injure | amputate She had her leg amputated below the knee. | shave

LEG + VERB move They ran together, their legs moving in unison. | flail, kick He jumped to avoid the flailing leg of the defender. | pump She started running, fat legs pumping. | bend | buckle, give way His legs buckled and he collapsed on the floor. | shake, tremble | dangle, hang, swing He sat with his legs dangling off the bridge. | ache

LEG + NOUN exercise | muscle | injury, pains, trouble, ulcer, wound | room (also legroom) You don"t get much legroom on economy-class flights.

PREP. between the/your ~s The dog sloped off, its tail between its legs. | in the ~ He was shot in the leg by a sniper. | on the/your ~ I"ve got a big bruise on my leg. | on one ~ Many birds are able to stand on one leg for hours at a time.

PHRASES (have, etc.) your leg in plaster He was wheeled out of the hospital with his leg in plaster.

2 of trousers

ADJ. trouser

VERB + LEG pull up, roll up He rolled up his trouser legs. | roll down

PHRASES long/short in the leg These jeans are too long in the leg.

3 of a journey/race

ADJ. first, second, etc. | final, last | anchor The fastest runner often runs the anchor leg (= the last one) of a relay. | outbound | homeward

PREP. on the … ~ At last we were on the homeward leg of our journey.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Leg nghĩa là gì

a human limb; commonly used to refer to a whole limb but technically only the part of the limb between the knee and anklea structure in animals that is similar to a human leg and used for locomotionone of the supports for a piece of furniturethe limb of an animal used for fooda cloth covering consisting of the part of a pair of trousers that covers a person"s leg(nautical) the distance traveled by a sailing vessel on a single tack

Bloomberg Financial Glossary

A prolonged trend in stock market prices, such as a multiple-period bull market; or, an option that is one side of a spread transaction. See: Lifting a leg.

Xem thêm: Mập Tiếng Anh Là Gì ? Bệnh Béo Phì Trong Tiếng Anh Là Gì

Investopedia Financial Terms


1. Term describing an order entry technique used by brokers. A leg occurs when a broker executes contingent orders in separate phases, thus increasing the risk for price swings through time delays. 2. A description of different aspects in a combination option.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ : Earring Là Gì Trong Tiếng Anh? Nghĩa Của Từ : Earrings


1. An example is when a broker attempts to execute an option straddle order as two separate transactions. The possibility for profit and loss occurs though the fluctuating price of the options. Sometimes referred to as a leg plant. 2. A straddle hastwo legs, one put and one call.

File Extension Dictionary

Legacy Graphic Format

English Synonym and Antonym Dictionary

legs|legged|leggingsyn.: branch peg pegleg ramification stage wooden leg