VIETGLE TRA TỪ

  -  
plot tiếng Anh là gì?

plot tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng plot trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Vietgle tra từ


Thông tin thuật ngữ plot tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
plot(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ plot

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

plot tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ plot trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ plot tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Ăn Gì Buổi Tối Không Béo - Những Món Ăn Luôn Cần Có Sẵn Trong Tủ Lạnh!

plot /plɔt/* danh từ- mảnh đất nhỏ, miếng đất=a plot of vegetable+ miếng đất trồng rau- tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án- âm mưu, mưu đồ=to hatch a plot+ ngấm ngầm bày mưu lập kế* ngoại động từ- vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...)- đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án- âm mưu, mưu tính, bày mưu=to plot a crime+ âm mưu tội ác* nội động từ- âm mưu, bày mưu=to plot against someone+ âm mưu ám hại ai (chống lại ai)!to plot out- chia thành mảnh nhplot- biểu đồ, đồ thị; (lý thuyết trò chơi) kế hoạch chơi

Thuật ngữ liên quan tới plot

Tóm lại nội dung ý nghĩa của plot trong tiếng Anh

plot có nghĩa là: plot /plɔt/* danh từ- mảnh đất nhỏ, miếng đất=a plot of vegetable+ miếng đất trồng rau- tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án- âm mưu, mưu đồ=to hatch a plot+ ngấm ngầm bày mưu lập kế* ngoại động từ- vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...)- đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án- âm mưu, mưu tính, bày mưu=to plot a crime+ âm mưu tội ác* nội động từ- âm mưu, bày mưu=to plot against someone+ âm mưu ám hại ai (chống lại ai)!to plot out- chia thành mảnh nhplot- biểu đồ, đồ thị; (lý thuyết trò chơi) kế hoạch chơi

Đây là cách dùng plot tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Ví Trữ Lạnh Ledger Nano S Giá Rẻ, Ví Cứng Ledger Nano S Chính Hãng

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ plot tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vnggroup.com.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

plot /plɔt/* danh từ- mảnh đất nhỏ tiếng Anh là gì? miếng đất=a plot of vegetable+ miếng đất trồng rau- tình tiết tiếng Anh là gì? cốt truyện (kịch tiếng Anh là gì? tiểu thuyết...)- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) sơ đồ tiếng Anh là gì? đồ thị tiếng Anh là gì? biểu đồ tiếng Anh là gì? đồ án- âm mưu tiếng Anh là gì? mưu đồ=to hatch a plot+ ngấm ngầm bày mưu lập kế* ngoại động từ- vẽ sơ đồ tiếng Anh là gì? vẽ đồ thị tiếng Anh là gì? vẽ biểu đồ tiếng Anh là gì? dựng đồ án (một công trình xây dựng...)- đánh dấu trên cơ sở tiếng Anh là gì? đánh dấu trên đồ án- âm mưu tiếng Anh là gì? mưu tính tiếng Anh là gì? bày mưu=to plot a crime+ âm mưu tội ác* nội động từ- âm mưu tiếng Anh là gì? bày mưu=to plot against someone+ âm mưu ám hại ai (chống lại ai)!to plot out- chia thành mảnh nhplot- biểu đồ tiếng Anh là gì? đồ thị tiếng Anh là gì? (lý thuyết trò chơi) kế hoạch chơi