Số Hiệu Là Gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Số hiệu là gì

*
*
*

số hiệu
*

- (toán) Số chỉ vị trí của một vật trong các vật khác đồng loại.

- Dấu ghi bằng chữ số học.


*



Xem thêm: Fuel Surcharge Là Gì ? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa Cước Phí + Phụ Phí Nghành Vận Chuyển Đường Biển

*

*



Xem thêm: Instant Articles Là Gì - Cách Để Xây Dựng Instant Articles Dễ Làm Nhất

số hiệu

số hiệu Number sign
markphiếu lỗ đã đánh số hiệu: mark sensing cardsố hiệu bản vẽ: drawing identification marknumbermáy in ghi số hiệu: number record printersố hiệu (đăng ký) máy: identification numbersố hiệu Internet: Internet numbersố hiệu an toàn: security numbersố hiệu băng cài đặt: installation tape numbersố hiệu bản ghi: record numbersố hiệu bản số: map numbersố hiệu bàn phím: keyboard numbersố hiệu bó: batch numbersố hiệu bộ phận: part numbersố hiệu câu lệnh: statement numbersố hiệu chi tiết: part numbersố hiệu công việc: job numbersố hiệu cụm: block numbersố hiệu cụm: part numbersố hiệu dẫn hướng: guide numbersố hiệu dãy: sequence numbersố hiệu dãy bó: packet sequence numbersố hiệu dãy đường truyền ảo: virtual route sequence numbersố hiệu dãy in: print sequence numbersố hiệu định danh: identification numbersố hiệu đoạn: segment numbersố hiệu đường băng: runway numbersố hiệu dòng: line numbersố hiệu dòng cố định: fixed-line numbersố hiệu gọi: call numbersố hiệu hàng hóa châu âu: European article number (EAN)số hiệu kênh: channel numbersố hiệu khối: mass numbersố hiệu lệnh: command numbersố hiệu liên kết: connection numbersố hiệu lô: batch numbersố hiệu loạt: batch numbersố hiệu mặt hàng: item numbersố hiệu mạng: network numbersố hiệu mạng con: subnet numbersố hiệu mức: level numbersố hiệu nguyên tử: atomic numbersố hiệu nhận dạng: identification numbersố hiệu nhóm: group numbersố hiệu nhóm: Group Number (GN)số hiệu nhóm logic: logical group number (LGN)số hiệu ổ cắm: socket numbersố hiệu ổ đĩa: drive numbersố hiệu panel: panel numbersố hiệu phần: part numbersố hiệu phép toán: operation numbersố hiệu phím: key numbersố hiệu phiên bản: release numbersố hiệu phiên bản: version numbersố hiệu phông chữ: font numbersố hiệu sàng: sieve numbersố hiệu sai: wrong numbersố hiệu tâm ghi: frog numbersố hiệu tài liệu: document numbersố hiệu tệp: file serial numbersố hiệu tham số hệ thống: system parameter numbersố hiệu thế hệ: generation numbersố hiệu thiết bị: device numbersố hiệu thiết bị: unit numbersố hiệu thiết bị hoạt động: operational unit numbersố hiệu thiết bị phụ: minor device numbersố hiệu thiết bị thao tác: operation unit numbersố hiệu thiết bị thứ yếu: minor device numbersố hiệu truy nhập: access numbersố hiệu truyền: transmission numbersố hiệu truyền dẫn: transmission numbertallybiển báo số hiệu tàutrain describerchỉ số hiệu năng tổng thểOverall Performance Index (OPI)hệ số hiệu chỉnhcoefficient of correctionhệ số hiệu chỉnhcorrection coefficienthệ số hiệu chỉnhcorrection factorhệ số hiệu chỉnhfinite multiplierhệ số hiệu chỉnhmodification factor (for)hệ số hiệu chỉnh (bánh răng)coefficient of correctionhệ số hiệu chỉnh hình dạngshape correction factorhệ số hiệu dụngcoefficient of efficiencyhệ số hiệu dụngefficiency factorhệ số hiệu dụngspecific utilization coefficienthệ số hiệu quảcoefficient of efficiencyhệ số hiệu quảefficiency factorhệ số hiệu quả trao đổi nhiệtheat exchange efficiency factorhệ số hiệu quả vốn sản xuấtproduction assets effectiveness ratiohệ số hiệu suấtCoefficient of performance (COP)hệ số hiệu suấtefficiency coefficienthệ số hiệu suấtoutput factorhệ số hiệu suất năng lượngenergy efficiency ratiohệ số hiệu suất năng lượngenergy efficiency ratio (airconditioning)hệ số hiệu ứng dưfactor relating to redundancymô hình chỉ số hiệu năng tổng thể để đánh giá mạngOverall Performance Index Model for Network Evaluation (OPINE)số hiệu ấn bảnrelease positionnumbersố hiệu của hộp: carton numbersố hiệu hàng hóa trữ kho: stock numbersố hiệu hàng mẫu: number of samplesố hiệu kiện hàng: number of packagessố hiệu kiểm tra: checking numbersố hiệu tham chiếu: letter received numbersố hiệu tham chiếu: box numbersố hiệu thùng (của hàng trong kho): bin numberbảng liệt kê số hiệu hàng hóanumerical list of commoditieschỉ số hiệu quả phụ của quảng cáoPlus for Adhàm số hiệu dụngutility functionhàm số hiệu dụng bậc haiquadratic utility functionhàm số hiệu dụng tiêu dùngconsumption utility functionsố hiệu bưu chínhpostcodesố hiệu ngành nghềjob codesố hiệu tài khoảnaccount codesố hiệu tài khoảncode